~に応じて
N2
前の事柄が変われば、それに合わせて後の事柄も変わる。
Cách dịch
Tùy theo... / Ứng với...
Ý nghĩa
"Tùy theo / ứng với sự thay đổi của vế trước mà vế sau cũng thay đổi linh hoạt cho phù hợp".
- Thể hiện tính tương thích, tỷ lệ thuận hoặc điều chỉnh theo mức độ, số lượng, năng lực của hoàn cảnh.
Cấu trúc
Nに応じて
N1に応じたN2
Ví dụ
当レストランではご予算に応じたお料理をご用意いたします。
Nhà hàng chúng tôi sẽ chuẩn bị các món ăn tùy theo ngân sách của quý khách.
日本語のレベルに応じて、クラスを分けます。
Phân chia lớp tùy theo trình độ tiếng Nhật.
この会社ではサービス残業は一切なく、働いた時間に応じて給料がもらえます。
Tại công ty này hoàn toàn không có chuyện tăng ca không lương, bạn sẽ nhận được thù lao tương ứng với số giờ làm việc thực tế.
症状に応じて、薬を変える必要があります。
Cần phải thay đổi thuốc tùy theo triệu chứng bệnh.