〜を頼りに/〜を頼りとして

N2

〜を助けに


Cách dịch

Dựa vào... / Nhờ sự trợ giúp của...

Ý nghĩa

Diễn tả ý lấy một đối tượng, công cụ hoặc thông tin nào đó làm chỗ dựa, phương tiện hỗ trợ để thực hiện mục đích ở vế sau.

Cấu trúc

N頼りに
N頼りとして

Ví dụ

Dựa vào Google map, tôi đã đi đến được khách sạn mà tôi định lưu trú lại.

Nhờ vào gợi ý của bạn bè, tôi đã giải đáp được câu đố vui.

Nhờ tra cứu từ điển, tôi đã phần nào đọc hiểu được báo viết bằng tiếng Nhật, nhưng vẫn còn tốn khá nhiều thời gian.

Anime của Nhật Bản thì nếu dựa vào phụ đề bên dưới, tôi hoàn toàn có thể hiểu được nội dung.

Mẫu ngữ pháp liên quan