~わけではない
N3
全部が〜とは言えない。
Cách dịch
Không hẳn là... / Không có nghĩa là...
Ý nghĩa
Dùng để phủ định một phần, mang nghĩa không phải tất cả đều như vậy, hoặc phủ định nhẹ nhàng một kết luận hiển nhiên mà người nghe đang nghĩ đến.
Cấu trúc
普通形わけではない
※Aな:~~だ~~ → な、N:~~だ~~ → の
Ví dụ
このレストランはいつも込んでいるが、値段が安いわけではない。
Nhà hàng này lúc nào cũng đông nhưng không hẳn là vì giá rẻ.
明日は休みだが、暇なわけじゃない。
Ngày mai tớ được nghỉ nhưng không hẳn là rảnh rỗi đâu.
毎日、料理をするが、料理が上手なわけじゃない。
Ngày nào tớ cũng nấu ăn nhưng không có nghĩa là tớ nấu ăn giỏi.
たくさんお金を持っていても、幸せになれるわけじゃない。
Dù có nhiều tiền đi nữa không có nghĩa là sẽ hạnh phúc.