まだ~ていません
N5
動作やイベントが終わっていないことを表す。
Cách dịch
Vẫn chưa....
Ý nghĩa
Diễn tả một hành động hoặc sự việc tính đến thời điểm hiện tại vẫn chưa xảy ra hoặc chưa được thực hiện xong xuôi.
Cấu trúc
まだ + V-ていませんLưu ý
- Trong khẩu ngữ, đuôi câu biến thành 〜てない.
- Trả lời ngắn là いいえ、まだです.
Ví dụ
あ〜、まだくに国へかえ帰るチケットをか買ってない。
Ôi, tớ vẫn chưa mua vé về nước.
まだあした明日し締めき切りのレポートがお終わってないので、あそ遊びにい行けない。
Chưa làm xong báo cáo hạn mai nộp nên tớ không đi chơi được.
A:おく遅れてごめん。もう、し試あい合はじ始まった?
B:ううん、まだはじ始まってないよ。
A: Xin lỗi tớ đến muộn. Trận đấu bắt đầu chưa?
B: Chưa bắt đầu đâu.
A:トムさんはき来ましたか?
B:いいえ、まだき来ていません。ちょっとでん電わ話してみましょうか。
A: Anh Tom đến chưa?
B: Chưa đến đâu, để tớ thử gọi điện nhé.
A:もうなつ夏やす休みのしゅく宿だい題お終わった?
B:ううん、まだお終わってない。
A: Xong bài tập hè chưa?
B: Chưa, vẫn chưa xong.