~予定です
N5
すでに決まったスケジュールを言うときに使われる。話し手の意志が含まれていないことにも使える。
Cách dịch
Có kế hoạch...
Ý nghĩa
- Diễn tả một lịch trình hoặc sự kiện đã được thiết lập sẵn một cách khách quan.
- Cũng có thể dùng cho cả sự việc không bao hàm ý chí cá nhân người nói (như lịch tàu, giờ họp).
Cấu trúc
V-る予定です
N の予定です
Ví dụ
明日友達とモールへ行く予定です。
Mai tớ có lịch đi trung tâm thương mại với bạn.
夏休みは国へ帰る予定です。
Nghỉ hè tớ có kế hoạch về nước.
僕たちは来年、結婚する予定です。
Tụi tớ lên kế hoạch kết hôn vào năm sau.
来週、家族が日本へ来る予定です。
Tuần tới gia đình tớ sẽ sang Nhật.