~予定です

N5

すでに決まったスケジュールを言うときに使われる。話し手の意志が含まれていないことにも使える。


Cách dịch

Có kế hoạch...

Ý nghĩa

- Diễn tả một lịch trình hoặc sự kiện đã được thiết lập sẵn một cách khách quan.
- Cũng có thể dùng cho cả sự việc không bao hàm ý chí cá nhân người nói (như lịch tàu, giờ họp).

Cấu trúc

V-る + 予定です

N の + 予定です

Ví dụ

Mai tớ có lịch đi trung tâm thương mại với bạn.

Nghỉ hè tớ có kế hoạch về nước.

Tụi tớ lên kế hoạch kết hôn vào năm sau.

Tuần tới gia đình tớ sẽ sang Nhật.

Mai tớ có lịch bay chuyến 9 giờ sáng.

Bài kiểm tra tới dự kiến vào ngày 5 tháng 12.

Kỳ nghỉ đông dự kiến kéo dài 2 tuần.

Máy bay dự kiến sẽ đáp xuống Tokyo sau 1 tiếng nữa.

Chiều nay tôi có lịch đi công tác ở Osaka.

Thuộc bài:

Mẫu ngữ pháp liên quan