~予定です
すでに決まったスケジュールを言うときに使われる。話し手の意志が含まれていないことにも使える。
Cách dịch
Có kế hoạch...
Ý nghĩa
- Diễn tả một lịch trình hoặc sự kiện đã được thiết lập sẵn một cách khách quan.
- Cũng có thể dùng cho cả sự việc không bao hàm ý chí cá nhân người nói (như lịch tàu, giờ họp).
Cấu trúc
V-る + 予定です
N の + 予定ですVí dụ
あした明日とも友だち達とモールへい行くよ予てい定です。
Mai tớ có lịch đi trung tâm thương mại với bạn.
なつ夏やす休みはくに国へかえ帰るよ予てい定です。
Nghỉ hè tớ có kế hoạch về nước.
ぼく僕たちはらい来ねん年、けっ結こん婚するよ予てい定です。
Tụi tớ lên kế hoạch kết hôn vào năm sau.
らい来しゅう週、か家ぞく族がに日ほん本へく来るよ予てい定です。
Tuần tới gia đình tớ sẽ sang Nhật.
あした明日、あさ朝9じ時のひ飛こう行き機にの乗るよ予てい定です。
Mai tớ có lịch bay chuyến 9 giờ sáng.
つぎ次のテストは12がつ月5にち日のよ予てい定です。
Bài kiểm tra tới dự kiến vào ngày 5 tháng 12.
ふゆ冬やす休みは2しゅう週かん間のよ予てい定です。
Kỳ nghỉ đông dự kiến kéo dài 2 tuần.
ひ飛こう行き機は1じ時間[かん後[ご]にとう東きょう京につ着くよ予てい定です。
Máy bay dự kiến sẽ đáp xuống Tokyo sau 1 tiếng nữa.
ご午ご後からはおお大さか阪へしゅっ出ちょう張のよ予てい定です。
Chiều nay tôi có lịch đi công tác ở Osaka.