~つもりです
N5
話し手の計画や予定を表す。
Cách dịch
Định....
Ý nghĩa
Diễn tả ý định, kế hoạch mang tính chắc chắn và có sự chuẩn bị của người nói.
Cấu trúc
V-るつもりです
V-ないつもりです
Lưu ý
Tuyệt đối không dùng dạng câu hỏi 〜つもりですか để hỏi bề trên vì mang sắc thái thiếu lịch sự, tra hỏi.
Ví dụ
夏休みは国へ帰るつもりです。
Nghỉ hè tớ định sẽ về nước.
週末はジェシカさんとモールで映画を見るつもりだ。
Cuối tuần tớ định đi xem phim ở trung tâm thương mại với Jessica.
私は来年、この会社を辞めるつもりです。
Sang năm tớ định nghỉ việc ở công ty này.
週末のイベントには参加しないつもりです。
Cuối tuần này tớ định không tham gia sự kiện.