~ながら

N5

同じ人が、AとBの2つのことを同時にする。


Cách dịch

Vừa... vừa...

Ý nghĩa

- Thực hiện đồng thời hai hành động cùng một lúc. Hành động vế sau là hành động chính, hành động vế trước là hành động phụ bổ trợ.
- Không dùng cho động từ mang tính khoảnh khắc.

Cấu trúc

V1 ます + ながら + V2

Ví dụ

Vừa học tiếng Nhật vừa xem tivi.

Không được vừa lái xe vừa gọi điện thoại.

Vừa đọc báo vừa ăn sáng.

Vừa hát vừa dọn dẹp nhà cửa.

Vừa nghe nhạc vừa đi dạo.

Bạn có thể vừa đánh guitar vừa hát không?

Vừa uống rượu vừa trò chuyện với bạn bè.

Vừa làm thêm vừa học đại học.

Không được vừa lái xe vừa nhìn ngó xung quanh.

Thuộc bài:

Mẫu ngữ pháp liên quan