〜しか〜ない

N5

期待していたよりも程度が低いと感じた時や、量が少ないと感じた時に使う表現。


Cách dịch

Chỉ... (mang nghĩa ít ỏi, tiêu cực)

Ý nghĩa

- Mang sắc thái tâm trạng chê ít, thất vọng hoặc nuối tiếc vì số lượng, mức độ thấp hơn nhiều so với kỳ vọng của người nói.
- Động từ luôn chia ở thể phủ định.
- Thay thế trực tiếp cho các trợ từ [を], [が]

Cấu trúc

N + しか + Vない

数量詞 + しか + Vない

Ví dụ

Anh Mark đã du học ở Nhật 3 năm thế mà chỉ viết được chữ Hiragana.

Hôm qua bận quá nên tôi chỉ có thể ngủ được 4 tiếng đồng hồ.

Bây giờ trong ví chỉ còn mỗi 500 Yên thôi.

Hôm qua tôi chỉ học được 30 phút.

Ngày nghỉ thì chỉ có mỗi Chủ Nhật thôi. Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Bảy.

Tiếng Anh của tôi ở mức chỉ có thể chào hỏi được thôi.

Cửa hàng này chỉ có những người đã đặt trước mới có thể vào được.

Dù đã cố gắng học hành thế mà kết quả bài kiểm tra chỉ được 30 điểm.

Á, chỉ còn có 10 phút nữa thôi mà vẫn còn lại hơn nửa số bài chưa làm được.

Thuộc bài:

Mẫu ngữ pháp liên quan