~ほうがましだ
〜するよりは、こちらの方が(十分満足ではないが)まだ良い
Cách dịch
Thà...còn hơn / Thà...còn tốt hơn
Ý nghĩa
"Thà làm vế sau còn hơn làm vế trước (dù vế sau cũng không hoàn toàn thỏa mãn nhưng vẫn tốt hơn)".
- Dùng khi so sánh hai lựa chọn đều không tốt, và người nói chọn một cách khiên cưỡng vế mà mình có thể chịu đựng hoặc chấp nhận được hơn.
- Hàm chứa sự bất mãn mạnh mẽ, sự cự tuyệt hoặc tâm trạng buông xuôi, chấp nhận số phận của người nói.
Cấu trúc
Lưu ý
Hay kết hợp ở dạng「〜くらいなら〜ほうがましだ」(nếu là...thì thà...còn hơn)
Ví dụ
あんなひどい会社で働くくらいなら、仕事を辞めて無職になるほうがましだ。
Nếu phải làm việc ở một công ty tồi tệ như thế thì thà nghỉ việc chấp nhận thất nghiệp còn hơn.
あいつに頭を下げるくらいなら、自分で最初からやり直すほうがましだ。
Nếu phải cúi đầu trước gã đó thì thà tôi tự mình làm lại từ đầu còn hơn.
このひどい料理に高いお金を払うくらいなら、カップラーメンを食べるほうがましだ。
Nếu phải trả một số tiền đắt đỏ cho món ăn tồi tệ này thì thà tôi ăn mì ly còn tốt hơn.
何も挑戦しないで後悔するより、失敗して恥をかくほうがまだましだ。
So với việc không thử thách bất cứ điều gì rồi hối hận, thì thà thất bại rồi chịu xấu hổ còn tốt hơn nhiều.