~とおりに

N3

〜と同じに


Cách dịch

Theo đúng như... / Đúng như...

Ý nghĩa

Diễn tả việc thực hiện một hành động hoặc một sự việc diễn ra hoàn toàn khớp, chính xác giống hệt như những gì đã được chỉ dẫn hoặc dự đoán từ trước.

Cấu trúc

V-るV-たとおりに
Nとおりに
Nどおりに

Ví dụ

Vậy thì cô sẽ viết mẫu trước, các bạn cũng viết vào vở theo đúng như cô viết nhé.

Đúng như dự báo thời tiết, trời bắt đầu đổ mưa từ chiều.

Đúng như tớ nghĩ, anh Tanaka ngủ quên nên đã đi muộn.

Hãy nhanh chóng hành động theo đúng như chỉ thị.

Mẫu ngữ pháp liên quan