~たびに
N3
〜のときはいつも~/〜するといつも~
Cách dịch
Cứ mỗi lần... là lại...
Ý nghĩa
- Cứ mỗi lần thực hiện hành động vế trước là luôn lặp lại hành động hoặc hiện tượng ở vế sau.
- Không dùng cho thói quen hiển nhiên hàng ngày, vế sau không chia phủ định hay tính từ.
Cấu trúc
V-る
Nの
たびに
Ví dụ
あの人は会うたびにおもしろい話を聞かせてくれる。
Người đó cứ mỗi lần gặp là lại kể cho tôi nghe chuyện thú vị.
父は外国に行くたびに、たくさんおみやげを買ってきてくれる。
Bố tớ cứ mỗi lần đi nước ngoài là lại mua về rất nhiều quà lưu niệm.
ユーチューブを見るたびに、広告が表示されるのはうんざりだ。
Cứ mỗi lần xem YouTube là quảng cáo lại hiện ra phát ngán lên được.
ミスをするたびに部長にしかられる。
Cứ mỗi lần làm sai là lại bị trưởng phòng mắng.