Danh sách ngữ pháp JLPT N3
Danh sách tra cứu đầy đủ các mẫu ngữ pháp JLPT N3 kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Muốn học theo thứ tự từng bài, xem lộ trình bên dưới.
Học theo lộ trình JLPT N3 →~あげる · ~ ageru
Làm xong... / Hoàn thành V
~はじめる · ~ hajimeru
Bắt đầu làm V
~きる · ~ kiru
Làm hết sạch V / Vô cùng...
~おわる · ~ owaru
Làm xong V / Kết thúc V
~とおす · ~ toosu
Làm V đến cùng / Giữ vững... đến cùng
~つづける · ~ tsuzukeru
Tiếp tục làm V / Duy trì...
~あう · ~ au
Cùng nhau làm V / Lẫn nhau
~いっぽうだ · ~ ippou da
Ngày càng... (Theo một xu hướng)
~こむ · ~ komu
Làm V lâu dài / Vào sâu bên trong
~ te kuru
Đã và đang biến đổi (đến nay) / Tiến lại gần
~なおす · ~ naosu
Làm lại V... (Sửa đổi / Lần nữa)
~ te iku
Tiếp tục biến đổi (về sau) / Rời xa đi
~あいだ(は) · ~ aida (wa)
Trong suốt thời gian... (Diễn ra song song)
~あいだに · ~ aida ni
Trong khoảng thời gian... (Hành động ngắn chen vào)
~さいちゅうに · ~ saichuu ni
Đúng lúc đang... thì...
~ uchi ni
Trong lúc còn... / Tranh thủ trước khi...
~ uchi ni
Trong lúc ... thì ...
~さいに · ~ sai ni
Khi... / Vào lúc... (Trang trọng)
~ ta tokoro
Sau khi làm V thì... (Phát hiện ra kết quả)
~ ta totan
Vừa mới làm V thì ngay lập tức...
~ te hajimete
Kể từ sau khi làm V thì mới...
~ tokoro ni / ~ tokoro e /~ tokoro wo / ~ tokoro de
Đúng vào lúc / Đúng vào hoàn cảnh...
~ buri ni
Sau (một khoảng thời gian dài) mới lại...
~ goto ni
Cứ mỗi... / Định kỳ theo chu kỳ...
~ kara ~ ni kakete
Từ... đến...
~ tabi ni
Cứ mỗi lần... là lại...
~ te kara denaito / ~ te kara denakereba
Phải sau khi làm V1 thì mới.../ Nếu chưa...thì....
~ tsuide ni
Tiện thể làm V1 thì làm luôn V2
~ kakeru / ~ kakeda / ~ kake no
Đang làm dở... / Suýt nữa thì...
~ mama
Giữ nguyên trạng thái... / Cứ để nguyên...
~ ppanashi
Để nguyên...
~ tate
Vừa mới ... xong
~たてる · ~ tateru
Làm V một cách dữ dội / Ầm ĩ làm quá lên
~けっか · ~ kekka
Kết quả là... / Sau khi...
~ koto kara
Từ việc... / Căn cứ vào việc...
~ ni yotte / ~ ni yoru
Do... / Vì... (Nguyên nhân trang trọng)
~ okage da / ~ okage de
Nhờ có... (Kết quả tốt)
~ sei da / ~ sei de / ~ sei ka
Tại vì... / Do... (Kết quả xấu)
~ tame da / ~ tame (ni)
Vì... / Do... (Nguyên nhân khách quan)
~ ni yotte
Bằng cách... / Thông qua...
~ ni yotte
Tùy vào... mà khác nhau
~ ni yotte wa
Tùy vào... cũng có khi...
~ ni yoru to / ~ ni yore ba
Theo như... (Nguồn thông tin)
~ ba ii / ~ tara ii / ~ to ii
Nên... / Ước gì... / Giá mà...
~ ba yokatta
Giá mà... thì đã tốt (Hối hận)
~ ba ~ no ni
Giá mà... thì đã... thế mà...
moshimo ~ tara
Nếu như ... (Giả định mạnh)
(no) nara
Nếu là... / Nếu như vậy thì...