N3

Danh sách ngữ pháp JLPT N3

Danh sách tra cứu đầy đủ các mẫu ngữ pháp JLPT N3 kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Muốn học theo thứ tự từng bài, xem lộ trình bên dưới.

Học theo lộ trình JLPT N3
Tổng số mẫu ngữ pháp: 183Trình độ: N3
~上げる
N3

~あげる · ~ ageru

Làm xong... / Hoàn thành V

~始める
N3

~はじめる · ~ hajimeru

Bắt đầu làm V

~切る
N3

~きる · ~ kiru

Làm hết sạch V / Vô cùng...

~終わる
N3

~おわる · ~ owaru

Làm xong V / Kết thúc V

~通す
N3

~とおす · ~ toosu

Làm V đến cùng / Giữ vững... đến cùng

~続ける
N3

~つづける · ~ tsuzukeru

Tiếp tục làm V / Duy trì...

~合う
N3

~あう · ~ au

Cùng nhau làm V / Lẫn nhau

~一方だ
N3

~いっぽうだ · ~ ippou da

Ngày càng... (Theo một xu hướng)

~込む
N3

~こむ · ~ komu

Làm V lâu dài / Vào sâu bên trong

~てくる
N3

~ te kuru

Đã và đang biến đổi (đến nay) / Tiến lại gần

~直す
N3

~なおす · ~ naosu

Làm lại V... (Sửa đổi / Lần nữa)

~ていく
N3

~ te iku

Tiếp tục biến đổi (về sau) / Rời xa đi

~間(は)
N3

~あいだ(は) · ~ aida (wa)

Trong suốt thời gian... (Diễn ra song song)

~間に
N3

~あいだに · ~ aida ni

Trong khoảng thời gian... (Hành động ngắn chen vào)

~最中に
N3

~さいちゅうに · ~ saichuu ni

Đúng lúc đang... thì...

~うちに
N3

~ uchi ni

Trong lúc còn... / Tranh thủ trước khi...

~うちに
N3

~ uchi ni

Trong lúc ... thì ...

~際に
N3

~さいに · ~ sai ni

Khi... / Vào lúc... (Trang trọng)

~たところ
N3

~ ta tokoro

Sau khi làm V thì... (Phát hiện ra kết quả)

~たとたん
N3

~ ta totan

Vừa mới làm V thì ngay lập tức...

~てはじめて
N3

~ te hajimete

Kể từ sau khi làm V thì mới...

~ところに/~ところへ/~ところを/~ところで
N3

~ tokoro ni / ~ tokoro e /~ tokoro wo / ~ tokoro de

Đúng vào lúc / Đúng vào hoàn cảnh...

~ぶりに
N3

~ buri ni

Sau (một khoảng thời gian dài) mới lại...

~ごとに
N3

~ goto ni

Cứ mỗi... / Định kỳ theo chu kỳ...

~から~にかけて
N3

~ kara ~ ni kakete

Từ... đến...

~たびに
N3

~ tabi ni

Cứ mỗi lần... là lại...

~てからでないと/~てからでなければ
N3

~ te kara denaito / ~ te kara denakereba

Phải sau khi làm V1 thì mới.../ Nếu chưa...thì....

~ついでに
N3

~ tsuide ni

Tiện thể làm V1 thì làm luôn V2

~かける/~かけだ/~かけの
N3

~ kakeru / ~ kakeda / ~ kake no

Đang làm dở... / Suýt nữa thì...

~まま
N3

~ mama

Giữ nguyên trạng thái... / Cứ để nguyên...

~っぱなし
N3

~ ppanashi

Để nguyên...

~たて
N3

~ tate

Vừa mới ... xong

~立てる
N3

~たてる · ~ tateru

Làm V một cách dữ dội / Ầm ĩ làm quá lên

~結果
N3

~けっか · ~ kekka

Kết quả là... / Sau khi...

~ことから
N3

~ koto kara

Từ việc... / Căn cứ vào việc...

~によって/~による(原因)
N3

~ ni yotte / ~ ni yoru

Do... / Vì... (Nguyên nhân trang trọng)

~おかげだ/~おかげで
N3

~ okage da / ~ okage de

Nhờ có... (Kết quả tốt)

~せいだ/~せいで/~せいか
N3

~ sei da / ~ sei de / ~ sei ka

Tại vì... / Do... (Kết quả xấu)

~ためだ/~ため(に)
N3

~ tame da / ~ tame (ni)

Vì... / Do... (Nguyên nhân khách quan)

~によって(手段・方法)
N3

~ ni yotte

Bằng cách... / Thông qua...

~によって(対象・変化)
N3

~ ni yotte

Tùy vào... mà khác nhau

〜によっては
N3

~ ni yotte wa

Tùy vào... cũng có khi...

~によると/~によれば
N3

~ ni yoru to / ~ ni yore ba

Theo như... (Nguồn thông tin)

~ばいい/~たらいい/~といい
N3

~ ba ii / ~ tara ii / ~ to ii

Nên... / Ước gì... / Giá mà...

~ばよかった
N3

~ ba yokatta

Giá mà... thì đã tốt (Hối hận)

~ば~のに
N3

~ ba ~ no ni

Giá mà... thì đã... thế mà...

もしも〜たら
N3

moshimo ~ tara

Nếu như ... (Giả định mạnh)

(~の)なら
N3

(no) nara

Nếu là... / Nếu như vậy thì...

Toàn bộ 183 mẫu ngữ pháp N3

Danh sách ngữ pháp N3 theo bài học