N3
Ngữ pháp JLPT N3
Tổng hợp các mẫu ngữ pháp JLPT N3 kèm ý nghĩa, cách dùng, ví dụ và bài học chi tiết.
Tổng số mẫu ngữ pháp: 15Trình độ: N3
あまり(に)
N3
あまり(に) · amari (ni)
Quá... đến mức... / Vì quá... nên...
一方だ
N3
いっぽうだ · ippou da
Cứ... mãi / Ngày càng...
おかげで
N3
おかげで · okage de
Nhờ... mà...
うちに
N3
うちに · uchi ni
Trong khi... / Nhân lúc còn...
かわりに
N3
かわりに · kawari ni
Thay cho... / Đổi lại...
ことになる
N3
ことになる · koto ni naru
Được quyết định là... / Thành ra sẽ...
ことにする
N3
ことにする · koto ni suru
Quyết định sẽ...
せいで
N3
せいで · sei de
Tại / Do... nên...
たびに
N3
たびに · tabi ni
Mỗi khi...
に対して
N3
にたいして · ni taishite
Đối với... / Trái với...
について
N3
について · ni tsuite
Về / Liên quan đến...
によって
N3
によって · ni yotte
Tùy theo... / Bởi... / Do...
とおりに
N3
とおりに · toori ni
Theo như... / Đúng như...
ついでに
N3
ついでに · tsuide ni
Tiện thể...
わけではない
N3
わけではない · wake de wa nai
Không hẳn là... / Không có nghĩa là...