N4

Ngữ pháp JLPT N4

Tổng hợp các mẫu ngữ pháp JLPT N4 kèm ý nghĩa, cách dùng, ví dụ và bài học chi tiết.

Tổng số mẫu ngữ pháp: 131Trình độ: N4
〜ばかり
N4

〜ばかり · bakari

Chỉ toàn...; toàn là...

どうして~んですか。
N4

doushite ~ n desu ka?

Tại sao... thế?

~ません。~んです。
N4

~ masen. ~ n desu.

Không... Vì...

~んですが、疑問詞~たらいいですか。
N4

~ n desu ga, (từ để hỏi) ~ tara ii desu ka?

...nhưng, tôi nên... thì tốt?

~んですが、~ていただけませんか。
N4

~ n desu ga, ~ te itadakemasen ka?

...nhưng, ...giúp tôi được không?

~んですか。
N4

~ n desu ka?

...đấy à? / ...vậy?

〜ながら
N4

〜ながら · nagara

Vừa... vừa...

〜ておく
N4

〜ておく · te oku

Làm sẵn / chuẩn bị trước; để nguyên như vậy

〜てしまう
N4

〜てしまう · te shimau

Lỡ làm mất; làm xong hoàn toàn

〜ところだ
N4

〜ところだ · tokoro da

Sắp / đang / vừa mới làm

〜ができます
N4

~ ga dekimasu

Được hoàn thành / Được làm xong / Mọc lên

〜が見えます/~が聞こえます
N4

〜がみえます/~がきこえます · ~ ga miemasu / ~ ga kikoemasu

Nhìn thấy... / Nghe thấy... (Tự nhiên)

なかなか~ない
N4

nakanaka ~ nai

Mãi mà không... / Khó mà...

〜そうだ(様態)
N4

〜そうだ · sou da

Trông có vẻ...; có vẻ sắp...

〜そうだ(伝聞)
N4

〜そうだ · sou da

Nghe nói là...

V-Thể khả năng 〜がV-khả năng
N4

Có thể làm V

〜ようにする
N4

〜ようにする · you ni suru

Cố gắng làm; tạo thói quen

どうして~か ~し~から
N4

doushite ~ ka? ~ shi ~ kara

Tại sao...? Vì... và vì... nên...

〜はずだ
N4

〜はずだ · hazu da

Chắc là; lẽ ra là

〜なければならない
N4

〜なければならない · nakereba naranai

Phải làm gì

〜らしい
N4

〜らしい · rashii

Có vẻ là...; nghe nói; đúng kiểu...

~し~し(それで)
N4

~ shi ~ shi (sorede)

Vừa... lại vừa... (cho nên)...

~し~し(それに)
N4

~ shi ~ shi (soreni)

Vừa... lại vừa... (hơn nữa)...

Nが/は~ている
N4

N ga/ wa ~ te iru

N đang trong trạng thái... (Duy trì kết quả)

〜なくてもいい
N4

〜なくてもいい · nakute mo ii

Không cần phải...

〜たほうがいい
N4

〜たほうがいい · ta hou ga ii

Nên làm gì

~てしまう(完了)
N4

~ te shimau

Làm hết/ Hoàn thành xong

~てしまう(後悔)
N4

~ te shimau

Lỡ... mất rồi

〜てもいい
N4

〜てもいい · te mo ii

Được phép làm...

〜てはいけない
N4

〜てはいけない · te wa ikenai

Không được làm...

他動詞 & 自動詞 (Tha động từ & Tự động từ)
N4

〜に〜が〜てあります
N4

~ ni ~ ga ~ te arimasu

Có (cái gì đó) đang được...

〜ておく(放置)
N4

~ te oku

Cứ để nguyên...

〜ておく(事後処理)
N4

~ te oku

Làm V xong cất lại / Xử lý sau khi dùng

〜ておく(準備)
N4

~ te oku

Làm V trước (Chuẩn bị)

〜は〜に〜てあります
N4

~ wa ~ ni ~ te arimasu

(Cái gì đó) đang được... ở...

意向形 (Thể ý chí)
N4

〜ようと思っている
N4

〜ようとおもっている · ~ you to omotte iru

Định là.../ có ý định....

〜ようと思う
N4

〜ようとおもう · ~ you to omou

Định....

~でしょう(推量)
N4

~ deshou

Có lẽ là... / Chắc hẳn là...

〜ほうがいい
N4

~ hou ga ii

Nên... / Không nên...

〜かもしれない
N4

~ kamoshirenai

Có lẽ… / Có khả năng là...

[文]+N(時間・約束・用事)があります / ありません
N4

[ぶん]+N(じかん・やくそく・ようじ)があります / ありません · [bun] + N (jikan / yakusoku / yōji) ga arimasu / arimasen

Có / Không có (thời gian, cuộc hẹn, việc bận) để làm gì

禁止形
N4

Thể cấm đoán

命令形
N4

Thể mệnh lệnh

~と言っていました
N4

~といっていました · ~ to itte imashita

(Ai đó) đã nói là...

~という意味です
N4

~といういみです · ~ to iu imi desu

Có nghĩa là...

~と書いてあります ~と読みます
N4

~ to kaite arimasu ~ to yomimasu

Viết là... / Đọc là...