N4

Danh sách ngữ pháp JLPT N4

Danh sách tra cứu đầy đủ các mẫu ngữ pháp JLPT N4 kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Muốn học theo thứ tự từng bài, xem lộ trình bên dưới.

Học theo lộ trình JLPT N4 →
Tổng số mẫu ngữ pháp: 114Trình độ: N4
どうして~んですか。
N4

doushite ~ n desu ka?

Tại sao... thế?

~ません。~んです。
N4

~ masen. ~ n desu.

Không... Vì...

~んですが、疑問詞~たらいいですか。
N4

~ n desu ga, (từ để hỏi) ~ tara ii desu ka?

...nhưng, tôi nên... thì tốt?

~んですが、~ていただけませんか。
N4

~ n desu ga, ~ te itadakemasen ka?

...nhưng, ...giúp tôi được không?

~んですか。
N4

~ n desu ka?

...đấy à? / ...vậy?

〜ができます
N4

~ ga dekimasu

Được hoàn thành / Được làm xong / Mọc lên

〜が見えます/~が聞こえます
N4

〜がみえます/~がきこえます · ~ ga miemasu / ~ ga kikoemasu

Nhìn thấy... / Nghe thấy... (Tự nhiên)

なかなか~ない
N4

nakanaka ~ nai

Mãi mà không... / Khó mà...

〜しか〜ない
N4

~ shika ~ nai

Chỉ... (mang nghĩa ít ỏi, tiêu cực)

V-Thể khả năng 〜がV-khả năng
N4

Có thể làm V

〜は〜が〜は
N4

~ wa ~ ga ~ wa

...thì... nhưng... thì... (Đối chiếu, so sánh)

どうして~か ~し~から
N4

doushite ~ ka? ~ shi ~ kara

Tại sao...? Vì... và vì... nên...

〜ながら
N4

〜ながら · nagara

Vừa... vừa...

~し~し(それで)
N4

~ shi ~ shi (sorede)

Vừa... lại vừa... (cho nên)...

〜ています (thói quen)
N4

~ te imasu

Có thói quen làm V...

Nが/は~ている
N4

N ga/ wa ~ te iru

N đang trong trạng thái... (Duy trì kết quả)

~てしまう(完了)
N4

~ te shimau

Làm hết/ Hoàn thành xong

~てしまう(後悔)
N4

~ te shimau

Lỡ... mất rồi

他動詞 & 自動詞 (Tha động từ & Tự động từ)
N4

〜に〜が〜てあります
N4

~ ni ~ ga ~ te arimasu

Có (cái gì đó) đang được...

〜ておく(放置)
N4

~ te oku

Cứ để nguyên...

〜ておく(事後処理)
N4

~ te oku

Làm V xong cất lại / Xử lý sau khi dùng

〜ておく(準備)
N4

~ te oku

Làm V trước (Chuẩn bị)

〜は〜に〜てあります
N4

~ wa ~ ni ~ te arimasu

(Cái gì đó) đang được... ở...

意向形 (Thể ý chí)
N4

まだ~ていません
N4

mada ~ te imasen

Vẫn chưa....

~つもりです
N4

~ tsumori desu

Định....

~予定です
N4

~よていです · ~ yotei desu

Có kế hoạch...

〜ようと思っている
N4

〜ようとおもっている · ~ you to omotte iru

Định là.../ có ý định....

〜ようと思う
N4

〜ようとおもう · ~ you to omou

Định....

~でしょう(推量)
N4

~ deshou

Có lẽ là... / Chắc hẳn là...

〜ほうがいい
N4

~ hou ga ii

Nên... / Không nên...

~かもしれない
N4

~ kamoshirenai

Có lẽ… / Có khả năng là...

禁止形
N4

Thể cấm đoán

命令形
N4

Thể mệnh lệnh

~と言っていました
N4

~といっていました · ~ to itte imashita

(Ai đó) đã nói là...

~という意味です
N4

~といういみです · ~ to iu imi desu

Có nghĩa là...

~と書いてあります ~と読みます
N4

~ to kaite arimasu ~ to yomimasu

Viết là... / Đọc là...

~と伝えていただけませんか
N4

~とつたえていただけませんか · ~ to tsutaete itadakemasen ka

Xin làm ơn nhắn lại giúp tôi là...

~後で
N4

~あとで · ~ ato de

Sau khi... / Sau...

〜ないで〜
N4

~ nai de

Không làm V1 mà làm V2 / Thay vì...

~て~ / 〜ないで~
N4

~ te ~ / ~ nai de ~

...mà có.../ ...mà không...

〜とおりに〜
N4

~ toori ni

Theo đúng như... / Y như...

〜ば
N4

~ ba

Nếu... thì... (Thể điều kiện)

〜なら
N4

~ nara

Nếu là... / Về... thì...

Từ để hỏi~ばいいですか
N4

~ ba ii desu ka?

Nên làm thế nào/ở đâu/khi nào... thì tốt?

〜ように
N4

~ you ni

Để... (Mục đích)

〜ようにしている
N4

~ you ni shite iru

Cố gắng (duy trì thói quen) làm V

Toàn bộ 114 mẫu ngữ pháp N4

Danh sách ngữ pháp N4 theo bài học