Danh sách ngữ pháp JLPT N4
Danh sách tra cứu đầy đủ các mẫu ngữ pháp JLPT N4 kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Muốn học theo thứ tự từng bài, xem lộ trình bên dưới.
Học theo lộ trình JLPT N4 →doushite ~ n desu ka?
Tại sao... thế?
~ masen. ~ n desu.
Không... Vì...
~ n desu ga, (từ để hỏi) ~ tara ii desu ka?
...nhưng, tôi nên... thì tốt?
~ n desu ga, ~ te itadakemasen ka?
...nhưng, ...giúp tôi được không?
~ n desu ka?
...đấy à? / ...vậy?
~ ga dekimasu
Được hoàn thành / Được làm xong / Mọc lên
〜がみえます/~がきこえます · ~ ga miemasu / ~ ga kikoemasu
Nhìn thấy... / Nghe thấy... (Tự nhiên)
nakanaka ~ nai
Mãi mà không... / Khó mà...
~ shika ~ nai
Chỉ... (mang nghĩa ít ỏi, tiêu cực)
Có thể làm V
~ wa ~ ga ~ wa
...thì... nhưng... thì... (Đối chiếu, so sánh)
doushite ~ ka? ~ shi ~ kara
Tại sao...? Vì... và vì... nên...
〜ながら · nagara
Vừa... vừa...
~ shi ~ shi (sorede)
Vừa... lại vừa... (cho nên)...
~ te imasu
Có thói quen làm V...
N ga/ wa ~ te iru
N đang trong trạng thái... (Duy trì kết quả)
~ te shimau
Làm hết/ Hoàn thành xong
~ te shimau
Lỡ... mất rồi
~ ni ~ ga ~ te arimasu
Có (cái gì đó) đang được...
~ te oku
Cứ để nguyên...
~ te oku
Làm V xong cất lại / Xử lý sau khi dùng
~ te oku
Làm V trước (Chuẩn bị)
~ wa ~ ni ~ te arimasu
(Cái gì đó) đang được... ở...
mada ~ te imasen
Vẫn chưa....
~ tsumori desu
Định....
~よていです · ~ yotei desu
Có kế hoạch...
〜ようとおもっている · ~ you to omotte iru
Định là.../ có ý định....
〜ようとおもう · ~ you to omou
Định....
~ deshou
Có lẽ là... / Chắc hẳn là...
~ hou ga ii
Nên... / Không nên...
~ kamoshirenai
Có lẽ… / Có khả năng là...
Thể cấm đoán
Thể mệnh lệnh
~といっていました · ~ to itte imashita
(Ai đó) đã nói là...
~といういみです · ~ to iu imi desu
Có nghĩa là...
~ to kaite arimasu ~ to yomimasu
Viết là... / Đọc là...
~とつたえていただけませんか · ~ to tsutaete itadakemasen ka
Xin làm ơn nhắn lại giúp tôi là...
~あとで · ~ ato de
Sau khi... / Sau...
~ nai de
Không làm V1 mà làm V2 / Thay vì...
~ te ~ / ~ nai de ~
...mà có.../ ...mà không...
~ toori ni
Theo đúng như... / Y như...
~ ba
Nếu... thì... (Thể điều kiện)
~ nara
Nếu là... / Về... thì...
~ ba ii desu ka?
Nên làm thế nào/ở đâu/khi nào... thì tốt?
~ you ni
Để... (Mục đích)
~ you ni shite iru
Cố gắng (duy trì thói quen) làm V