N5

Danh sách ngữ pháp JLPT N5

Danh sách tra cứu đầy đủ các mẫu ngữ pháp JLPT N5 kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Muốn học theo thứ tự từng bài, xem lộ trình bên dưới.

Học theo lộ trình JLPT N5 →
Tổng số mẫu ngữ pháp: 121Trình độ: N5
Nはなんさい~か。<br>~さいです。
N5

N wa nansai ~ ka? / ~ sai desu.

(N) Bao nhiêu tuổi? <br>(N) ... tuổi

~だれですか。
N5

~ wa dare desu ka?

Người đó là ai vậy?

N1はN2です。
N5

N1 wa N2 desu

N1 là N2 (Khẳng định lịch sự)

N1はN2じゃありません。
N5

N1 wa N2 ja arimasen

N1 không phải là N2 (Phủ định lịch sự)

N1はN2ですか。
N5

N1 wa N2 desu ka

N1 có phải là N2 không? (Câu hỏi xác nhận)

N1もN2です。
N5

N1 mo N2 desu

N1 cũng là N2

N1のN2 (sở thuộc)
N5

N1 no N2

N2 trực thuộc tổ chức N1 <br>N2 của N1

この/その/あの + N
N5

kono / sono / ano + N

Cái... này/ đó/ kia

これ/それ/あれは (vật) です
N5

kore / sore / are wa ~ desu

Cái này/ Cái đó/ Cái kia là... (Chỉ đồ vật)

これ/それ/あれは~ですか、~ですか
N5

kore / sore / are wa ~ desu ka, ~ desu ka

Cái này/ Cái đó/ Cái kia là... hay là... ?

N1のN2 (sở hữu)
N5

N1 no N2

N2 của N1

N1のN2 (nội dung, tính chất)
N5

N1 no N2

N2 về chủ đề/lĩnh vực N1

いくら~か
N5

ikura desu ka

...giá bao nhiêu?

(国/会社)はどちらですか
N5

(kuni / kaisha) wa dochira desu ka

Nước / Công ty... của bạn là ở đâu vậy?

ここ/そこ/あそこは~です。
N5

koko / soko / asoko wa ~ desu

Chỗ này/ Chỗ đó/ Chỗ kia là... (Chỉ địa điểm)

N1のN2 (xuất xứ)
N5

N1 no N2

N2 được sản xuất tại N1 / N2 của N1

(Địa điểm/ người/ vật) はここ/そこ/あそこです
N5

~ wa ~ koko / soko / asoko desu

...là ở đây/ đó/ kia

(Địa điểm/ người/ vật) は (địa điểm) です
N5

...ở... (vị trí cụ thể)

Nをください
N5

N wo kudasai

Xin vui lòng cho tôi... (Gọi món, mua đồ)

~から~までVます
N5

~ kara ~ made V masu

Làm V từ... đến...

~から~までです
N5

~ kara ~ made desu

Thời gian / Phạm vi là từ... đến...

~は~曜日です。
N5

~は~ようびです。 · ~ wa ~ youbi desu.

... là thứ...

~ます/ません/ました/ませんでした
N5

~ masu / ~ masen / ~ mashita / ~ masendeshita

Thể lịch sự của động từ

~時~分です
N5

~じ~ふん/ぷんです · ~ ji ~ fun / pun desu

...giờ...phút

(Phương tiện) でVます
N5

~ de V masu

Đi bằng....

(Địa điểm) へ行きます / 来ます / 帰ります
N5

~ e ikimasu / kimasu / kaerimasu

Đi / đến / về ...

~とVます
N5

~ to V masu

Làm V cùng với...

~(に)Vます
N5

~ (ni) V masu

Làm việc gì vào lúc nào

(Địa điểm) でVます
N5

~ de V masu

Ở.../ Tại...

~ませんか
N5

~ masen ka

Cùng làm... với tôi không?

~ましょう
N5

~ mashou

Cùng làm thôi nào!

NをVます
N5

N wo V masu

Làm cái gì (Tác động lên tân ngữ)

何をしますか。
N5

なにをしますか。 · nani wo shimasu ka

Làm cái gì?

(Công cụ, cách thức, ngôn ngữ) でVます
N5

~ de V masu

Bằng....

~は (Ngôn ngữ) で~です。
N5

~ wa ~ de ~ desu

... trong tiếng... là...

もう〜ました
N5

mou ~ mashita

Đã... rồi

N1はN2にN3をVます
N5

Câu cho

N1はN2に/からN3をVます
N5

Câu nhận

N1 は Aい/Aな N2です
N5

N1 là N2 (như thế nào đó)

あまり~ない
N5

amari ~ nai

Không... lắm

とても
N5

totemo

Rất... / Vô cùng...

どんなN
N5

donna N

N như thế nào? / N loại nào?

~はどうですか。
N5

~ wa dou desu ka?

N thì như thế nào?

Tính từ đuôi-i(Aい)
N5

~です/~くないです

Tính từ đuôi-na(Aな)
N5

~です/~じゃありません · desu / ja arimasen

〜から
N5

~ kara

Vì... nên...

どうして~か。 ~から。
N5

doushite ~ ka. ~ kara.

Tại sao lại...? Bởi vì...

~が好き/きらいです
N5

~がすき/きらいです · ~ ga suki / kirai desu

Thích / Ghét...

Toàn bộ 121 mẫu ngữ pháp N5

Danh sách ngữ pháp N5 theo bài học