Danh sách ngữ pháp JLPT N1
Danh sách tra cứu đầy đủ các mẫu ngữ pháp JLPT N1 kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Muốn học theo thứ tự từng bài, xem lộ trình bên dưới.
Học theo lộ trình JLPT N1 →~ mono de
Vì... / Tại vì... (dùng để biện minh, phân trần nhẹ nhàng)
~ nai mono de mo nai
Không phải là không... / Tùy điều kiện thì cũng có thể...
~ないともかぎらない · ~ nai to mo kagiranai
Không chừng là... / Không ngoại trừ khả năng...
~ neba naranai
Phải... / Bắt buộc phải... (lối nói cổ)
~にいたっては · ~ ni itatte wa
Đến mức... / Thậm chí đến cả...
~にいわせれば · ~ ni iwasereba
Theo ý kiến của... mà nói
~ ni kakatte wa / ~ ni kakattara / ~ ni kakaru to / ~ kakareba
Nếu rơi vào tay... / Qua tay... thì (kết quả khác hẳn)
~ to kitara
Nói về... / Riêng cái khoản... (trách móc, cằn nhằn)
~ to kiteiru
Vì có đặc điểm nổi bật là... nên đương nhiên... / Đã... lại còn...
~ wa sateoki
Tạm thời gác chuyện... sang một bên
~ ni atte
Trong hoàn cảnh... / Trong tình huống... / Chính vì...
~ ni shite
Ngay cả... / Phải đến... / Mới... mà đã
~ to areba
Nếu là vì... / Nếu đúng là...
~ to atte
Chính vì tình huống đặc biệt là... nên đương nhiên... / Vì... nên quả nhiên là...
~ tomo naru to / ~ tomo nareba
Một khi đã thành... / Hễ mà đến mức...
~ to naru to / ~ to nareba
Nếu mà thành ra như vậy... / Một khi đã...
~にかかわる · ~ ni kakawaru
Hệ trọng đến... / Ảnh hưởng đến...
~にかかわる · ~ ni kakawaru
Liên quan đến... / Tham gia vào...
~ ni matsuwaru
Liên quan đến... / Gắn liền với... / Xoay quanh...
~にのっとって · ~ ni nottote
Dựa theo... / Tuân theo...
~にそくして · ~ ni sokushite
Theo đúng... / Phù hợp với.../ Dựa theo...
~にてらして · ni terashite
Chiếu theo... / Căn cứ vào... / Đối chiếu với...
~をふまえて · ~ wo fumaete
Căn cứ vào... / Dựa trên...
~をぜんていとして · ~ wo zentei to shite
Với tiền đề là... / Dựa trên điều kiện tiên quyết là...
~ dewa arumai shi
Vì đâu phải là... nên...
~ koto mo atte
Một phần cũng vì...
~ kototote
Vì... nên... (thường dùng khi xin lỗi)
~ ni kakotsukete
Lấy cớ là... / Viện cớ...
~ ni kamakete
Vì quá bận rộn / mải mê với... (mà lơ là việc khác)
~てまえ · ~ temae
Chính vì... / Ở vào vị thế... (nên phải)
~ wo ii koto ni
Lợi dụng việc... / Thừa cơ... (để làm bậy, làm việc xấu)
~ atteno
Chính vì có...mới có...
~ ba koso
Chính vì... / Chính nhờ...
~ beku
Để... / Nhằm mục đích...
~ koto nashi ni
Mà không... / Nếu không...thì không thể...
~ koto no nai youni
Để không xảy ra tình trạng... / Tránh để...
~ nakushite wa
Nếu không có... thì không thể...
nashini / nashide
Mà không có... / Mà không cần...
~ n ga tame ni
Để nhằm mục đích...
~がはやいか · ~ ga hayaika
Vừa mới... thì đã ngay lập tức
~ nari
Vừa mới... đã ngay lập tức...
~ sobakara
Vừa mới... thì ngay lập tức... (hành động lặp lại)
~ to miru to
Hễ thấy... là liền / Khi nhận định rằng... là lập tức (thay đổi thái độ)
~とみるや · ~ to miru ya
Vừa thấy... là lập tức / Ngay sau khi nhận định là... liền...
~やいなや · ~ ya ina ya
Vừa mới... đã lập tức
~ te kara to iu mono
Kể từ sau khi... (có sự biến đổi lớn kéo dài liên tục)
~ to iu mono
Suốt... (trong suốt một khoảng thời gian dài)
~をへて · ~ wo hete
Trải qua... / Qua (địa điểm, thời gian)