N1

Danh sách ngữ pháp JLPT N1

Danh sách tra cứu đầy đủ các mẫu ngữ pháp JLPT N1 kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Muốn học theo thứ tự từng bài, xem lộ trình bên dưới.

Học theo lộ trình JLPT N1
Tổng số mẫu ngữ pháp: 227Trình độ: N1
~もので
N1

~ mono de

Vì... / Tại vì... (dùng để biện minh, phân trần nhẹ nhàng)

~ないものでもない
N1

~ nai mono de mo nai

Không phải là không... / Tùy điều kiện thì cũng có thể...

~ないとも限らない
N1

~ないともかぎらない · ~ nai to mo kagiranai

Không chừng là... / Không ngoại trừ khả năng...

~ねばならない
N1

~ neba naranai

Phải... / Bắt buộc phải... (lối nói cổ)

~に至っては
N1

~にいたっては · ~ ni itatte wa

Đến mức... / Thậm chí đến cả...

~に言わせれば
N1

~にいわせれば · ~ ni iwasereba

Theo ý kiến của... mà nói

~にかかっては/~にかかったら/~にかかると/~かかれば
N1

~ ni kakatte wa / ~ ni kakattara / ~ ni kakaru to / ~ kakareba

Nếu rơi vào tay... / Qua tay... thì (kết quả khác hẳn)

~ときたら
N1

~ to kitara

Nói về... / Riêng cái khoản... (trách móc, cằn nhằn)

~ときている
N1

~ to kiteiru

Vì có đặc điểm nổi bật là... nên đương nhiên... / Đã... lại còn...

~はさておき
N1

~ wa sateoki

Tạm thời gác chuyện... sang một bên

~にあって
N1

~ ni atte

Trong hoàn cảnh... / Trong tình huống... / Chính vì...

~にして
N1

~ ni shite

Ngay cả... / Phải đến... / Mới... mà đã

~とあれば
N1

~ to areba

Nếu là vì... / Nếu đúng là...

~とあって
N1

~ to atte

Chính vì tình huống đặc biệt là... nên đương nhiên... / Vì... nên quả nhiên là...

~ともなると/~ともなれば
N1

~ tomo naru to / ~ tomo nareba

Một khi đã thành... / Hễ mà đến mức...

~となると/~となれば
N1

~ to naru to / ~ to nareba

Nếu mà thành ra như vậy... / Một khi đã...

~に関わる(重大性)
N1

~にかかわる · ~ ni kakawaru

Hệ trọng đến... / Ảnh hưởng đến...

~に関わる(関与)
N1

~にかかわる · ~ ni kakawaru

Liên quan đến... / Tham gia vào...

~にまつわる
N1

~ ni matsuwaru

Liên quan đến... / Gắn liền với... / Xoay quanh...

~に則って
N1

~にのっとって · ~ ni nottote

Dựa theo... / Tuân theo...

~に即して
N1

~にそくして · ~ ni sokushite

Theo đúng... / Phù hợp với.../ Dựa theo...

~に照らして
N1

~にてらして · ni terashite

Chiếu theo... / Căn cứ vào... / Đối chiếu với...

~を踏まえて
N1

~をふまえて · ~ wo fumaete

Căn cứ vào... / Dựa trên...

~を前提として
N1

~をぜんていとして · ~ wo zentei to shite

Với tiền đề là... / Dựa trên điều kiện tiên quyết là...

~ではあるまいし
N1

~ dewa arumai shi

Vì đâu phải là... nên...

~こともあって
N1

~ koto mo atte

Một phần cũng vì...

~こととて
N1

~ kototote

Vì... nên... (thường dùng khi xin lỗi)

~にかこつけて
N1

~ ni kakotsukete

Lấy cớ là... / Viện cớ...

~にかまけて
N1

~ ni kamakete

Vì quá bận rộn / mải mê với... (mà lơ là việc khác)

~手前
N1

~てまえ · ~ temae

Chính vì... / Ở vào vị thế... (nên phải)

~をいいことに
N1

~ wo ii koto ni

Lợi dụng việc... / Thừa cơ... (để làm bậy, làm việc xấu)

~あっての
N1

~ atteno

Chính vì có...mới có...

~ばこそ
N1

~ ba koso

Chính vì... / Chính nhờ...

~べく
N1

~ beku

Để... / Nhằm mục đích...

~ことなしに
N1

~ koto nashi ni

Mà không... / Nếu không...thì không thể...

~ことのないように
N1

~ koto no nai youni

Để không xảy ra tình trạng... / Tránh để...

~なくしては
N1

~ nakushite wa

Nếu không có... thì không thể...

~なしに/~なしで
N1

nashini / nashide

Mà không có... / Mà không cần...

~んがために
N1

~ n ga tame ni

Để nhằm mục đích...

~が早いか
N1

~がはやいか · ~ ga hayaika

Vừa mới... thì đã ngay lập tức

~なり
N1

~ nari

Vừa mới... đã ngay lập tức...

~そばから
N1

~ sobakara

Vừa mới... thì ngay lập tức... (hành động lặp lại)

~とみると
N1

~ to miru to

Hễ thấy... là liền / Khi nhận định rằng... là lập tức (thay đổi thái độ)

~と見るや
N1

~とみるや · ~ to miru ya

Vừa thấy... là lập tức / Ngay sau khi nhận định là... liền...

~や否や
N1

~やいなや · ~ ya ina ya

Vừa mới... đã lập tức

~てからというもの
N1

~ te kara to iu mono

Kể từ sau khi... (có sự biến đổi lớn kéo dài liên tục)

~というもの
N1

~ to iu mono

Suốt... (trong suốt một khoảng thời gian dài)

~を経て
N1

~をへて · ~ wo hete

Trải qua... / Qua (địa điểm, thời gian)

Toàn bộ 227 mẫu ngữ pháp N1

Danh sách ngữ pháp N1 theo bài học