N1

Ngữ pháp JLPT N1

Tổng hợp các mẫu ngữ pháp JLPT N1 kèm ý nghĩa, cách dùng, ví dụ và bài học chi tiết.

Tổng số mẫu ngữ pháp: 244Trình độ: N1
~あっての
N1

~ atteno

Chính vì có...mới có...

~ばこそ
N1

~ ba koso

Chính vì... / Chính nhờ...

~ばそれまでだ/~たらそれまでだ
N1

~ ba soremade da / ~ tara soremade da

...thì cũng đến thế thôi / coi như xong

~べからず/~べからざる
N1

~ bekarazu / ~ bekarazaru

Không được... / Cấm...

~べく
N1

~ beku

Để... / Nhằm mục đích...

~べくもない
N1

~ bekumonai

Không thể nào... / Làm sao có thể...

~べくして
N1

~ bekushite

Xảy ra là điều tất yếu

〜びる/〜びて/〜びた
N1

~ biru / ~bite / ~bita

Mang vẻ... / Có vẻ như...

〜ぶる/〜ぶって/〜ぶった
N1

~ buru / ~ butte / ~ butta

Tỏ vẻ... / Ra vẻ... (thực tế không phải vậy)

~だに/~だにしない
N1

~ dani / ~ danishinai

Ngay cả... / Thậm chí... (cũng không)

~だの~だの
N1

~ dano ~ dano

Nào là... nào là...

~だろうに
N1

~ darou ni

Giá mà... thì đã... rồi (vậy mà) / Thế mà...

~であれ/~であろうと
N1

~ de are / ~ de arou to

Cho dù là... / Dù có là... đi chăng nữa Dù là... hay là...

~でもあり~でもある
N1

~ de mo ari ~ de mo aru

Vừa là... cũng vừa là...

~でも何でもない/~くも何ともない
N1

~でもなんでもない/~くもなんともない · ~ de mo nandemo nai / ~ ku mo nantomo nai

Hoàn toàn không phải... / Chẳng... chút nào

~でなくてなんだろう
N1

~ de nakute nandarou

Không phải... thì là gì / Đích thị là...

~ではあるまいか
N1

~ dewa arumai ka

Phải chăng là... / Chẳng phải là... hay sao

~ではあるまいし
N1

~ dewa arumai shi

Vì đâu phải là... nên...

~では済まない
N1

~ではすまない · ~ dewa sumanai

Không chỉ... là xong / Không thể giải quyết bằng chỉ...

どうにも~ない
N1

dou ni mo ~ nai

Dù có thế nào cũng không thể... / Không cách nào...

~が早いか
N1

~がはやいか · ~ ga hayaika

Vừa mới... thì đã ngay lập tức

~がましい
N1

~ gamashii

Có vẻ như... / Nghe có vẻ mang giọng điệu... (ấn tượng xấu)

~が/も~なら、~も~だ
N1

~ga/mo ~ nara, ~ mo ~ da

Nào thì... nấy / Cả hai đều tồi tệ như nhau

~がてら
N1

~ gatera

Tiện thể / Sẵn tiện kết hợp...

~ごとき/~ごとく/~ごとし
N1

~ gotoki / ~ gotoku / ~ gotoshi

Giống như... / Như là...

~ぐるみ
N1

~ gurumi

Bao gồm cả... / Toàn bộ...

~羽目になる
N1

~はめになる · ~ hame ni naru

Đành phải... / Rơi vào tình cảnh khốn đốn phải...

~ほどのことではない
N1

~ hodo no koto dewa nai

Không đến mức phải...

~放題
N1

~ほうだい · ~ houdai

Thỏa thích... / Tha hồ... / Tự do làm gì mà không giới hạn

~ほうがましだ
N1

~ hou ga mashi da

Thà...còn hơn / Thà...còn tốt hơn

~いかんだ/~いかんでは/~いかんによっては
N1

~ ikan da / ~ ikan dewa / ~ ikan ni yotte wa

Tùy thuộc vào... / Tùy vào...

~いかんにかかわらず/~いかんによらず/~いかんをとわず
N1

~ ikan ni kakawarazu / ~ ikan ni yorazu / ~ ikan wo towazu

Bất kể... / Không can hệ gì tới...

~限りだ
N1

~かぎりだ · ~ kagiri da

Vô cùng... / Hết sức... / Không gì...bằng

~か否か
N1

~かいなか · ~ ka inaka

Có...hay không

~可能性がある
N1

~かのうせいがある · ~ kanousei ga aru

Có khả năng là... / Có xác suất...

~からある/~からする/~からの
N1

~ kara aru / ~ kara suru / ~ kara no

Hơn... / Lên đến...

~かれ~かれ
N1

~ kare ~ kare

Dù...dù...

~かたがた
N1

~ katagata

Tiện thể... / Sẵn dịp...

~かたわら
N1

~ katawara

Vừa... vừa... (song song hai việc lâu dài)

~かと思いきや
N1

~かとおもいきや · ka to omoikiya

Cứ ngỡ là... / Nghĩ là... nhưng trái lại

~嫌いがある
N1

~きらいがある · ~ kirai ga aru

Có xu hướng... / Thường có thói xấu là...

~切りがない
N1

~きりがない · ~ kiri ga nai

Không có hồi kết / Không có giới hạn / Vô cùng tận

~きっての
N1

~ kitte no

Cái tốt nhất / số một trong...

~極まる/~極まりない
N1

~きわまる/~きわまりない · ~ kiwamaru / ~ kiwamarinai

Cực kỳ... / Vô cùng... / Không gì bằng

~こそあれ
N1

~ koso are

Dù có... / Tuy có... (nhưng bản chất không đổi)

~こそ~が/けれど
N1

~ koso ~ ga / keredo

Tuy...nhưng... / Đúng là...nhưng...(bản chất lại tốt)

~こそすれ
N1

~ koso sure

Chỉ có... chứ tuyệt đối không...

~ことこの上ない/この上ない~/この上なく~
N1

ことこの上ない / この上ない / この上なく · ~ koto kono ue nai / kono ue nai ~ / kono ue naku ~

Không gì có thể hơn được / Vô cùng... / Tột bậc