Ngữ pháp JLPT N2
Tổng hợp các mẫu ngữ pháp JLPT N2 kèm ý nghĩa, cách dùng, ví dụ và bài học chi tiết.
あげく · ageku
Sau một hồi... thì kết cục...
ばかりだ · bakari da
Càng ngày càng... (theo hướng xấu)
ばかりか · bakari ka
Không chỉ... mà còn...
ばかりに · bakari ni
Chỉ tại vì... / Chỉ vì muốn... nên...
だけあって / だけのことはある · dake atte / dake no koto wa aru
Quả không hổ danh là... / Đúng là... có khác
だけましだ · dake mashi da
Vẫn còn tốt chán / Ít nhất cũng còn may là...
だけに · dake ni
Chính vì... nên càng... / Nên lại càng...
どころではない · dokoro de wa nai
Không phải là lúc... / Không thể nào... nổi
どころか · dokoro ka
Thay vì... thì trái lại / Không những không... mà ngay cả...
える / えない(うる) · eru / enai (uru)
Có thể... / Không thể nào... (Khả năng xảy ra sự việc)
がきっかけで / をきっかけに · ga kikkake de / wo kikkake ni
Nhờ có... mà / Bắt nguồn từ...
げ · ge
Có vẻ... / Trông vẻ...
はんめん · hanmen
Nhưng trái lại / Mặt khác
いじょうは · ijō wa
Một khi đã... thì đương nhiên
いっぽうで · ippō de
Một mặt thì... mặt khác thì... / Đồng thời
か~ないかのうちに · ka ~ nai ka no uchi ni
Ngay khi vừa mới... thì đã / Chưa kịp... đã
かのように · ka no yō ni
Cứ như thể là...
かと思うと / かと思ったら · ka to omou to / ka to omottara
Vừa mới... thì lập tức / Vừa thấy... đã...
かぎり · kagiri
Hết mức... / Trong giới hạn...
かねない · kanenai
Có khả năng... / Có nguy cơ... (tiêu cực)
かねる · kaneru
Khó lòng mà... / Không thể... (về mặt tâm lý)
からいうと · kara iu to
Xét về mặt... / Nhìn từ... mà nói
からには · kara ni wa
Một khi đã... thì đương nhiên
からして · kara shite
Ngay từ... (đã thấy) / Xét từ...
からすると / からすれば · kara suru to / kara sureba
Đối với... mà nói / Nhìn từ lập trường của...
からといって · kara to iu to
Không phải cứ... là... / Dù nói là... đi chăng nữa
っこない · kkonai
Tuyệt đối không thể... / Làm sao mà... cho nổi
ことだ · koto da
Nên làm... / Không nên làm... (Lời khuyên)
ことだから · koto dakarai
Vì là... nên chắc chắn (phán đoán từ tính cách)
ことだろう / ことか · koto darō / koto ka
Biết bao nhiêu... / Thật là... khôn cùng (Cảm thán)
ことなく · koto naku
Mà không hề... / Suốt... không một chút...
ことに · koto ni
Thật là... / Vô cùng...
まだしも · madashimo
Thà... thì còn đỡ / Nếu là... thì còn chấp nhận được
まい · mai
Quyết không... (Ý chí) / Chắc là không... (Suy đoán)
ままに · mama ni
Theo như... / Cứ theo đúng như...
もかまわず · mo kamawazu
Không bận tâm đến... / Mặc kệ...
ものだ · mono da
Thật là... biết bao / Quả là...
ものがある · mono ga aru
Có cảm giác... / Có gì đó rất...
ものか / もんか · mono ka / mon ka
Tuyệt đối không... / Đời nào chịu...
もの / もん · mono / mon
Tại vì... mà / Vì... cơ mà (Nũng nịu, biện hộ)
ものなら · mono nara
Nếu có thể... (Thì vẫn muốn làm)
ものの · mono no
Thật là... nhưng thực tế lại / Tuy... nhưng
ないことには~ない · nai koto ni wa ~ nai
Nếu không... thì không thể...
ずにはいられない / ないではいられない · zu ni wa irarenai / nai de wa irarenai
Không thể không... / Buộc phải...
ないで済む · nai de sumu
Không cần phải... cũng xong / Khỏi phải...
ねばならない · neba naranai
Bắt buộc phải... / Phải...
にあたって / にあたり · ni atatte / ni atari
Nhân dịp... / Vào thời điểm...
にほかならない · ni hokanaranai
Chính là... / Không gì khác ngoài...