Danh sách ngữ pháp JLPT N2
Danh sách tra cứu đầy đủ các mẫu ngữ pháp JLPT N2 kèm ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Muốn học theo thứ tự từng bài, xem lộ trình bên dưới.
Học theo lộ trình JLPT N2 →~からいうと · ~ kara iu to
Xét về mặt... / Nhìn từ... mà nói
~からみると
Xét từ lập trường/ góc độ..., Dựa trên...
~ kara shite
Ngay từ... (đã thấy)
~ kara suru to / ~ kara sureba/ ~ kara shite
Đối với... mà nói / Nhìn từ lập trường của...
~ ni shitara / ~ ni sureba / ~ ni shitemitara / ~ ni shitemireba
Đối với... mà nói / Nếu đứng từ lập trường của...
~ koto ni naru to / ~ koto to naru to
Cứ hễ nhắc đến... là lại...
~ to ieba
(Quả thật) nói là... thì đúng là... thật nhưng...
~ to iu to / ~ to ieba / ~ to ittara
Cứ nhắc đến... là nghĩ ngay tới...
~ wa tomokaku
Khoan bàn đến... / Chưa nói tới...
~じょう · ~ jou
Xét về mặt..., Về phương diện..., Trên khía cạnh...
~かぎり · ~ kagiri
Hết mức... / Trong giới hạn...
~ ni kakete wa
Nếu nói về mặt... thì là vô địch / Xuất sắc nhất
~のうえでは · ~ no ue dewa
Xét về mặt... / Trên phương diện...
~うえで · ~ ue de
Trong quá trình... / Khi...
~にもとづいて · ~ ni motozuite
Dựa trên... / Căn cứ vào...
~にそって · ~ ni sotte
Dọc theo... / Bám sát theo...
~ no moto de / ni
Dưới... / Dưới sự... (chỉ đạo, hướng dẫn, bối cảnh)
~ wo moto ni
Dựa trên... / Lấy làm nền tảng...
~ koto dakara
Vì là... nên chắc chắn (phán đoán từ tính cách)
~ koto dashi
Vì... nên là... (Đưa ra lý do nhẹ nhàng)
~ mono / ~ mon
Tại vì... cơ mà / Vì... đấy chứ (Nũng nịu, biện hộ)
~ mono dakara/ ~ mono de
~ no dakara / ~ n dakara
Tại vì... mà... (Nhắc nhở, xác nhận)
~しだいだ · ~ shidai da
Nên sự tình là... / Là vì cái cớ đó
~ amari / amari no ~ ni
Vì quá... nên dẫn đến kết quả lạ thường
~ bakari ni
Chỉ tại vì... / Chỉ vì muốn... nên...
~ dake atte / ~ dake no koto wa aru
Quả không hổ danh là... / Đúng là... có khác
~ dake ni
Chính vì... nên càng... / Nên lại càng...
~ ga kikkake de / ~ wo kikkake ni
Nhờ có... mà / Bắt nguồn từ...
~にむかって · ~ ni mukatte
Hướng về phía... / Tiến về phía...
~ wo megutte
Xoay quanh...
~をたよりに/をたよりとして · ~ wo tayori ni / ~ wo tayori ni shite
Dựa vào... / Nhờ sự trợ giúp của...
~ ni atatte / ~ ni atari
Nhân dịp... / Vào thời điểm...
~にさいして · ~ ni saishite
Khi... / Nhân dịp... (trang trọng)
~にさきだって · ~ ni sakidatte
Trước thềm... / Trước khi...
~ ka ~ nai ka no uchi ni
Ngay khi vừa mới... thì đã / Chưa kịp... đã
~かとおもうと/~かとおもったら · ~ ka to omou to / ~ ka to omottara
Vừa mới... thì lập tức / Vừa thấy... đã...
~しだい · ~ shidai
Ngay sau khi... thì sẽ...
~ te wa ~ te wa
Cứ... rồi lại...
~ you to shiteiru
Sắp sửa... / Chuẩn bị... (Hiện tượng khách quan)
~ bakari
Khoảng...
~ kiri
Kể từ khi... (chưa lặp lại lần nào)
~ ni watatte
Suốt... / Trải dài khắp phạm vi...
~ていらい · ~ te irai
Kể từ sau khi... (suốt cho đến nay)
~ te konokata
Từ khi... suốt cho đến nay
~ bakari da
Càng ngày càng... (theo hướng xấu)
~いっぽうで · ~ ippou de
Một mặt thì... mặt khác thì... / Đồng thời
~にともなって · ~ ni tomonatte
Cùng với việc.../ kéo theo...