N2

Ngữ pháp JLPT N2

Tổng hợp các mẫu ngữ pháp JLPT N2 kèm ý nghĩa, cách dùng, ví dụ và bài học chi tiết.

Tổng số mẫu ngữ pháp: 82Trình độ: N2
あげく
N2

あげく · ageku

Sau một hồi... thì kết cục...

ばかりだ
N2

ばかりだ · bakari da

Càng ngày càng... (theo hướng xấu)

ばかりか
N2

ばかりか · bakari ka

Không chỉ... mà còn...

ばかりに
N2

ばかりに · bakari ni

Chỉ tại vì... / Chỉ vì muốn... nên...

だけあって / だけのことはある
N2

だけあって / だけのことはある · dake atte / dake no koto wa aru

Quả không hổ danh là... / Đúng là... có khác

だけましだ
N2

だけましだ · dake mashi da

Vẫn còn tốt chán / Ít nhất cũng còn may là...

だけに
N2

だけに · dake ni

Chính vì... nên càng... / Nên lại càng...

どころではない
N2

どころではない · dokoro de wa nai

Không phải là lúc... / Không thể nào... nổi

どころか
N2

どころか · dokoro ka

Thay vì... thì trái lại / Không những không... mà ngay cả...

得る / 得ない
N2

える / えない(うる) · eru / enai (uru)

Có thể... / Không thể nào... (Khả năng xảy ra sự việc)

がきっかけで / をきっかけに
N2

がきっかけで / をきっかけに · ga kikkake de / wo kikkake ni

Nhờ có... mà / Bắt nguồn từ...

N2

· ge

Có vẻ... / Trông vẻ...

反面
N2

はんめん · hanmen

Nhưng trái lại / Mặt khác

以上は
N2

いじょうは · ijō wa

Một khi đã... thì đương nhiên

一方で
N2

いっぽうで · ippō de

Một mặt thì... mặt khác thì... / Đồng thời

か~ないかのうちに
N2

か~ないかのうちに · ka ~ nai ka no uchi ni

Ngay khi vừa mới... thì đã / Chưa kịp... đã

~かのように
N2

かのように · ka no yō ni

Cứ như thể là...

〜かと思うと / 〜かと思ったら
N2

かと思うと / かと思ったら · ka to omou to / ka to omottara

Vừa mới... thì lập tức / Vừa thấy... đã...

限り
N2

かぎり · kagiri

Hết mức... / Trong giới hạn...

かねない
N2

かねない · kanenai

Có khả năng... / Có nguy cơ... (tiêu cực)

かねる
N2

かねる · kaneru

Khó lòng mà... / Không thể... (về mặt tâm lý)

から言うと
N2

からいうと · kara iu to

Xét về mặt... / Nhìn từ... mà nói

からには
N2

からには · kara ni wa

Một khi đã... thì đương nhiên

からして
N2

からして · kara shite

Ngay từ... (đã thấy) / Xét từ...

からすると / からすれば
N2

からすると / からすれば · kara suru to / kara sureba

Đối với... mà nói / Nhìn từ lập trường của...

からと言って
N2

からといって · kara to iu to

Không phải cứ... là... / Dù nói là... đi chăng nữa

っこない
N2

っこない · kkonai

Tuyệt đối không thể... / Làm sao mà... cho nổi

ことだ
N2

ことだ · koto da

Nên làm... / Không nên làm... (Lời khuyên)

ことだから
N2

ことだから · koto dakarai

Vì là... nên chắc chắn (phán đoán từ tính cách)

ことだろう / ことか
N2

ことだろう / ことか · koto darō / koto ka

Biết bao nhiêu... / Thật là... khôn cùng (Cảm thán)

ことなく
N2

ことなく · koto naku

Mà không hề... / Suốt... không một chút...

ことに
N2

ことに · koto ni

Thật là... / Vô cùng...

まだしも
N2

まだしも · madashimo

Thà... thì còn đỡ / Nếu là... thì còn chấp nhận được

まい
N2

まい · mai

Quyết không... (Ý chí) / Chắc là không... (Suy đoán)

ままに
N2

ままに · mama ni

Theo như... / Cứ theo đúng như...

もかまわず
N2

もかまわず · mo kamawazu

Không bận tâm đến... / Mặc kệ...

ものだ
N2

ものだ · mono da

Thật là... biết bao / Quả là...

ものがある
N2

ものがある · mono ga aru

Có cảm giác... / Có gì đó rất...

ものか / もんか
N2

ものか / もんか · mono ka / mon ka

Tuyệt đối không... / Đời nào chịu...

もの / もん
N2

もの / もん · mono / mon

Tại vì... mà / Vì... cơ mà (Nũng nịu, biện hộ)

ものなら
N2

ものなら · mono nara

Nếu có thể... (Thì vẫn muốn làm)

ものの
N2

ものの · mono no

Thật là... nhưng thực tế lại / Tuy... nhưng

ないことには~ない
N2

ないことには~ない · nai koto ni wa ~ nai

Nếu không... thì không thể...

ずにはいられない / ないではいられない
N2

ずにはいられない / ないではいられない · zu ni wa irarenai / nai de wa irarenai

Không thể không... / Buộc phải...

ないで済む
N2

ないで済む · nai de sumu

Không cần phải... cũng xong / Khỏi phải...

ねばならない
N2

ねばならない · neba naranai

Bắt buộc phải... / Phải...

にあたって / にあたり
N2

にあたって / にあたり · ni atatte / ni atari

Nhân dịp... / Vào thời điểm...

にほかならない
N2

にほかならない · ni hokanaranai

Chính là... / Không gì khác ngoài...