Tra cứu ngữ pháp
116 kết quả · N5
Trình độ N5
N1 là N2 (như thế nào đó)
amari ~ nai
Không... lắm
ikura desu ka
...giá bao nhiêu?
~ de V masu
Ở.../ Tại...
~ de V masu
Bằng....
~ de V masu
Đi bằng....
~ e ikimasu / kimasu / kaerimasu
Đi / đến / về ...
~ kute ~ / ~ de ~
Vừa... vừa... / Và...
Làm V trong bao lâu
(Khoảng thời gian) に~かいVます · ~ ni ~ kai V masu
Làm V mấy lần trong....
~かた · ~ kata
Cách làm V / Phương pháp làm...
~ tara
Nếu... thì...
~ tara
Sau khi... xong thì...
~ kara
Vì... nên...
~ kara ~ made V masu
Làm V từ... đến...
~ kara ~ made desu
Thời gian / Phạm vi là từ... đến...
(kuni / kaisha) wa dochira desu ka
Nước / Công ty... của bạn là ở đâu vậy?
koko / soko / asoko wa ~ desu
Chỗ này/ Chỗ đó/ Chỗ kia là... (Chỉ địa điểm)
kono / sono / ano + N
Cái... này/ đó/ kia
kore / sore / are wa ~ desu
Cái này/ Cái đó/ Cái kia là... (Chỉ đồ vật)
kore / sore / are wa ~ desu ka, ~ desu ka
Cái này/ Cái đó/ Cái kia là... hay là... ?
しゅみは~です · shumi wa ~ desu
Sở thích của tôi là...
zehi
Nhất định...
~ tai desu
Muốn làm V
~ ta koto ga aru
Đã từng... / Có kinh nghiệm làm V
~ tari ~ tari shimasu
Nào là... nào là... / Lúc thì... lúc thì...
~ dake
Chỉ... (Giới hạn)
~ te ~ te ~
Làm V1, V2 rồi V3
~ te agemasu
N1 làm … cho N2
~ te kudasai
Xin vui lòng... / Hãy làm V...
~ te wa ikemasen
Không được phép làm V...
~ te imasu
Đang làm V...
~ te imasu
Đang duy trì trạng thái....
~ te imasu
Làm công việc...
~ te imasu
Có thói quen làm V...
~ te kuremasu
Ai đó làm gì cho mình / người thân mình
~ te moraimasu
Được ai đó làm gì cho
〜ても · ~ te mo
Dẫu cho... đi chăng nữa thì vẫn...
〜てもいいですか · ~ te mo ii desu ka
Tôi làm việc này có được không ạ? (Xin phép)
〜てから · ~ te kara
Sau khi làm xong V1 mới làm V2
でしょう · deshō
...đúng không? / ...nhỉ? (Xác nhận, đồng tình)
とても · totemo
Rất... / Vô cùng...
と · to
Hễ mà... thì (Hệ quả tất yếu)
とき · toki
Khi... / Lúc... (Thời điểm)
(ひと)とVます · (hito) to V masu
Cùng với... làm V (Hành động chung)
~と~と どちらが ~ですか。/ ~より~のほうが~です。 · ~ to ~ to dochira ga ~ desu ka. / ~ yori ~ no hō ga ~ desu.
A và B, cái nào... hơn? / A... hơn so với B (So sánh hơn)
どんなN · donna N
N như thế nào? / N loại nào?
どうして~か。 / ~から。 · dōshite ~ ka. / ~ kara.
Tại sao lại...? / Bởi vì... (Hỏi đáp lý do)
どうやって~か · dōyatte ~ ka
Làm bằng cách nào? / Đi bằng đường nào?
〜ないでください · ~ nai de kudasai
Xin vui lòng đừng... / Đừng làm V
〜なければならない · ~ nakereba naranai
Bắt buộc phải... / Có nghĩa vụ làm V
〜なくてもいい · ~ nakute mo ii
Không làm V cũng không sao / Không cần...
~く/になる · ~ ku / ni naru
Trở nên... / Trở thành... (Biến đổi trạng thái)
~に~があります/~は~にあります · ~ ni ~ ga arimasu / ~ wa ~ ni arimasu
~に~がいます/~は~にいます · ~ ni ~ ga imasu / ~ wa ~ ni imasu
Có ai/con vật gì ở đâu / Ai/con vật gì ở đâu
(じかん)にVます · (jikan) ni V masu
Làm việc gì vào lúc nào (Mốc thời gian cụ thể)
N1のN2(しょぞく) · N1 no N2 (shozoku)
N2 trực thuộc tổ chức N1
N1のN2(しょゆう) · N1 no N2 (shoyū)
N2 thuộc quyền sở hữu của N1
N1のN2(ないよう・せいしつ) · N1 no N2 (naiyō / seishitsu)
N2 về chủ đề/lĩnh vực N1
N1のN2(しゅっしん・メーカー) · N1 no N2 (shusshin / mēkā)
N2 được sản xuất tại N1 / của hãng N1
Nは~(もくてきごのしゅだいか) · N wa ~ (mokutekigo no shudaika)
Đưa tân ngữ lên làm chủ đề nhấn mạnh
Nはなんさい~か。 / ~さいです。 · N wa nansai ~ ka. / ~ sai desu.
Bao nhiêu tuổi? / ...tuổi
~は~ようびです · ~ wa ~ yōbi desu
Hôm nay/Ngày mai... là Thứ mấy?
~は~が~ · ~ wa ~ ga ~
N1 thì N2 như thế nào (Đặc điểm, thuộc tính)
~は〈げんご〉で~です · ~ wa de ~ desu
Từ này trong tiếng... nói thế nào?
~はだれですか · ~ wa dare desu ka
Người đó là ai vậy?
~はどうですか · ~ wa dō desu ka
N thì như thế nào? (Hỏi cảm nhận)
~は〜より…です · ~ wa ~ yori ... desu
A thì ... hơn so với B (So sánh)
〜は(わたしに)くれます · ~ wa (watashi ni) kuremasu
Ai đó cho/tặng cho tôi
(Aい)くて、~ / (Aな)/ めいし で、~ · (A-i) kute, ~ / (A-na) / N de, ~
Vừa... vừa... / Và... (Liên kết)
こうぞくくをもちいたぶんのふつうたい · kōzokuku wo mochita bun no futsūtai
Thể thông thường của câu khi kết hợp với từ nối/mệnh đề phụ
~へ~にいく / くる / かえる · ~ e ~ ni iku / kuru / kaeru
Đi / Đến / Về đâu để thực hiện mục đích gì
〜ほうがいい · ~ hō ga ii
Nên... / Không nên... (Lời khuyên, chỉ dẫn)
~ます/ますん/ました/ませんでした · ~ masu / ~ masen / ~ mashita / ~ masendeshita
Thể lịch sự của động từ (Khẳng định, phủ định hiện tại/quá khứ)
~ませんか · ~ masen ka
Cùng làm... với tôi không? (Lời mời)
~ましょう · ~ mashō
Cùng làm thôi nào! (Hô hào, tiếp nhận)
~ましょうか · ~ mashō ka
Để tôi làm... giúp cho bạn nhé?
〜まえに · ~ mae ni
Trước khi làm V... / Cách đây (khoảng thời gian)
もう〜ました · mō ~ mashita
Đã... rồi (Hoàn thành sự việc)
N1やN2(など) · N1 ya N2 (nado)
N1 và N2... (Liệt kê không triệt để)
Vる(じしょけい) · V-ru (jishokei)
Động từ Thể từ điển (Thể nguyên mẫu)
Vた · V-ta
Thể quá khứ thông thường của động từ (Thể ngắn quá khứ)
Vて · V-te
Thể liên kết của động từ (Thể て)
Vない · V-nai
Thể phủ định thông thường của động từ (Thể ngắn phủ định)
Vる/Vたとき · V-ru / V-ta toki
Khi làm V... / Sau khi đã làm xong V...
N1はN2です · N1 wa N2 desu
N1 là N2 (Khẳng định lịch sự)
N1はN2じゃありません · N1 wa N2 ja arimasen
N1 không phải là N2 (Phủ định lịch sự)
N1はN2ですか · N1 wa N2 desu ka
N1 có phải là N2 không? (Câu hỏi xác nhận)
も · mo
N1 cũng là N2
あげます / 貸します / 教えます · agemasu / kashimasu / oshiemasu
N1 tặng/cho mượn/dạy N3 cho N2
もらいます / 借ります / 習います · moraimasu / karimasu / naraimasu
N1 nhận/mượn/học N3 từ N2
いちばん · ichiban
Trong phạm vi... thì... là nhất
ここ / そこ / あそこ · koko / soko / asoko
...là ở đây/đó/kia
は〜です · wa ~ desu
...ở (vị trí cụ thể)
好きです / 嫌いです · suki desu / kirai desu
Thích / Ghét...
上手です / 下手です · jōzu desu / heta desu
Giỏi / Kém về mặt...
わかります · wakarimasu
Hiểu... (ở mức độ nào đó)
あります · arimasu
Có (sở hữu đồ vật, thời gian, cuộc hẹn...)
できます · dekimasu
Có thể làm... (Năng lực bản thân)
できます · dekimasu
Có thể làm... (Hoàn cảnh cho phép)
欲しい · hoshii
Muốn có... (Sở hữu đồ vật)
くれます · kuremasu
Ai đó tặng/cho tôi cái gì (Nhấn mạnh chủ ngữ)
あります · arimasu
Có bao nhiêu (số lượng đồ vật, thực vật)
います · imasu
Có bao nhiêu (số lượng người, động vật)
を · wo (o)
Làm cái gì (Tác động lên tân ngữ)
を · wo
Làm hành động tác động lên bao nhiêu lượng tân ngữ
ください · kudasai
Xin vui lòng cho tôi... (Gọi món, mua đồ)
じ / ふん / ぷん · ji / fun / pun
...giờ...phút
いいです / くないです · ii desu / kunai desu
Tính từ đuôi -i ở hiện tại (Khẳng định/Phủ định)
かったです / くなかったです · katta desu / kunakatta desu
Tính từ đuôi -i ở quá khứ (Khẳng định/Phủ định)
です / じゃありません · desu / ja arimasen
Tính từ đuôi -na ở hiện tại (Khẳng định/Phủ định)
でした / じゃありませんでした · deshita / ja arimasendeshita
Tính từ đuôi -na ở quá khứ (Khẳng định/Phủ định)
なにをしますか / なにもしません · nani wo shimasu ka / nani mo shimasen
Làm cái gì? / Làm V... / Không làm gì cả